Xe Chevrolet Traiblazer Mới Nhất


Xe Chevrolet Traiblazer Mới Nhất

Chevrolet Traiblazer gồm 2 phiên bản số sàn và số tự động

Chevrolet Traiblazer 2.5L LT số sàn, Giá: Liên hệ

Chevrolet Traiblazer 2.8L LTZ số tự động, Giá: Liên hệ

Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km

  • Xe Chevrolet Trailblazer 2017 tự hào phong cách mạnh mẽ nam tính và to khỏe. Nhờ mang đến cho khách hàng nhiều công nghệ mới, trailblazer trở nên nổi bật trong phân khúc SUV cỡ lớn trên thị trường. Thừa hưởng tố chất của dòng SUV Mỹ to khỏe đẳng cấp.Trailblazer tạo hình ảnh khác biệt cho chủ sở hữu với hình ảnh sang trọng và bề thế nhất phân khúc.

    Chevrolet Traiblazer 2017 – Vận hành mạnh mẽ

    Khả năng vận hành mạnh mẽ hàng đầu trong phân khúc nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu đảm bảo sự an tâm trên những đoạn dường dài trong mọi điệu kiện địa hình

    Traiblazer Thể Thao Đa Dụng, Lịch Lãm và Oai Phong

    Trailblazer thừa hưởng tố chất dòng xe SUV mỹ, CƠ BẮP, TO KHỎE. Thiết kế ngoại thất thu hút đi đôi với nội thất RỘNG RÃI tiện nghi trailblazer mới là một trong những dòng xe SUV nổi bật trong phân khúc

    chevrolet traiblazer mới nhất

    Với thiết kế nam tính và khỏe khoắn, Chevrolet Trailblazer hoàn toàn mới sở hữu những đường nét độc đáo “rất Chevrolet”. Từ lưới tản nhiệt kép mạnh mẽ đặc trưng đi cùng cản trước được thiết kế mới và cụm đèn xe cá tính mới được tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày hiện đại (trên phiên bản LTZ). Chưa hết, khoảng sáng gầm xe lên đến 221mm còn làm tăng vẻ bề thế đậm chất thể thao. Tất cả đã mang đến cho Trailblazer vẻ hấp dẫn khó cưỡng từ mọi góc nhìn.

    Phần đầu xe

    đầu xe chevrolet traiblazer

    Lưới tản nhiệt kép mạ crome đồng bộ cùng các thanh ngang mang đến sự thay đổi cho mặt trước của xe. Logo Chevrolet thiết kế tinh tế được đặt giữa lưới tản nhiệt mạ crome càng gia tăng giá trị thương hiệu Cheverolet với bề dày lịch sử trên 100 năm.

    Đèn Pha & DLR

    Thiết kế mới bắt mắt của đèn pha phía trước cùng đèn chiếu sáng ban ngày (LED Ống) càng làm tăng thêm vẻ cá tính và sang trọng cho chiếc xe.

    Nắp Capo dập nổi

    nap-capo-chevrolet-trailblazer

    Với các đường gân dập nổi dứt khoat – Nắp capo thiết kế mới tạo hình ảnh chiếc xe mạnh mẽ cơ bắp

    Phần đuôi xe

    đuôi xe chevrolet traiblazer

    *Đèn báo phanh & báo phanh trên cao LED

    ĐUÔI xe thiết kế tinh tế và dầy đặn cho cảm giác to khỏe bề thế

    Camera có đường kẻ thay đổi theo góc đánh lái sẽ hỗ trợ người lái đỗ xe dễ dàng hơn. Đèn sương mù sau phía tài xế cảnh báo tốt hơn trong điều kiện thời tiết xấu

    Phần Hông Xe

    Với chiều cao tổng thể 1850mm, xe chevrolet trailblazer là chiêc xe tạo ấn tượng mạnh khi nhì từ hông. Xe thiết kế thực dụng để có thể tận dụng tối ưu không gian nôi thất. Cùng với khoảng sáng gầm 221mm với khả năng lội nước 800mm Trailblazer an tâm vượt qua mọi địa hình khắc nghiệt

    hong-xe-chevrolet-vietnam-trailblazer
    Các chi tiết như viền cửa xe, tay nắm cửa và gương chiếu hậu được mạ crome để tăng hình ảnh cao cấp cho xe

    Bệ bước chân vững chãi
    be-buoc-chan-chevrolet-vietnam-trailblazer

    Bệ bước chân to cứng cáp co các rãnh chogos trượt. Bệ bước giúp hành khách trên xe lên xuống tiện lợi và an toàn nhất là trẻ em, phụ nữ hay người lớn tuổi

    Mâm xe
    mam-xe-17-inch

    Mâm xe 17 inch chấu đơn trên phiên bản 2.5L LT

    mam-xe-18-inch

    Mâm xe 17 18 inch chấu kép cho 2.8LTZ

    Mâm xe hợp kim nhôm 2 tông màu thiết kế mới 6 chấu cá tính và sang trọn. Mâm xe to còn mang đến cảm giác lái cũng như độ bám tốt hơn

    Nội Thất Traiblazer

    Là chiếc xe 7 chỗ có nội thất rộng rãi và trang bị hệ thống giải trí hiện đại tạo cảm giác thoái mái dễ chịu cho hành khách trên xe. Các hàng ghế có thể gập phẳng linh hoạt để xếp hành lý cho các chuyến du lịch. Ngoài ra 2 dàn lạnh độc lập với chúc năng điều khiển từ xa giúp Trailblazer là chiếc xe có hệ thống điều hòa vượt trội nhất hiện nay

    noi-that-chevrolet-vietnam-trailblazer-01

    Chevrolet Traiblazer với kich tổng thể lớn nhất phân khúc SUV-D và thiết kế tối ưu không gian nội thất, Trailblazer là chiếc xe rộng raixvoisw 7 chỗ ngồi.  các hàng ghế thiết kế theo dạng rạp hát tạo khoản khong trần xe thoáng cho hành khách ngay cả hàng ghế thứ 3

    hàng ghế thứ 2 với khoảng để chân rộng rãi, có thể ngả lưng, tựa tay & để ly giúp cho hành khách vô cùng thoải mái

    Hàng ghế thứ 3 dược thiết kế đệm ghế cao so vói sàn xe nên người ngồi không có cảm giác bị bó chân

    Hai bên có tựa tay và chỗ để ly, ngoài ra hàng ghế sau còn dược trang bị đèn đọc sách riêng biệt và cổng sạc điện 12V sạc điện thoại hay thiết bị di động

    noi-that-chevrolet-vietnam-trailblazer-02

    Khi cần chở hành lý hàng ghế thứ 2 có thể gập 60/40, Khi cần vào hàng thứ 3 chỉ cần 1 thao tác dễ dàng

    noi-that-chevrolet-vietnam-trailblazer-03

    Khi cần chở hành lý hàng ghế thứ 3 có thể gập 50/50

    Công Nghệ & Tiện Nghi

    Được trang bị những công nghệ mới nhất tại thị trường Viêt Nam. Người sở hữu trailblazer trở thành những người đi đầu

    noi-that-chevrolet-vietnam-trailblazer

    Bảng đồng hồ và bảng điều khiển đặt tại trung tâm trông rất hiện đại,và khoa học giúp kiểm soát và điều khiển hoàn toàn chiếc xe nó cũng bao gồm tất cả các chức năng an toàn khác.

    tay-lai-chevrolet-trailblazer

    Tay lái được tích hợp điều khiển đa chức năng

    Bạn có thể lái xe vừa nghe nhạc, vừa tìm đường cũng như truy cập danh bạ điện thoại rất dễ dàng mà không cần rời khỏi vô lăng dùng các nút điều khiển tích hợp trên tay lái.

    cum-dong-ho-chevrolet-trailblazer
    Cụm đồng hồ thiết kế mới

    Cụm đồng hồ mới sang trọng hiển thị các thông tin về vận hành và động cơ trên chiếc Trailblazer của bạn thật rõ ràng và đầy đủ.

    ghe-chevrolet-trailblazer
    Ghế chỉnh điện 6 hướng

    Lựa chọn tư thế thoải mái, tuỳ chỉnh độ cao, ngả lưng, khoảng cách ghế với ghế lái chỉnh điện 6 hướng.

     Động cơ trang bị cho Traiblazer

    Cùng với sự mạnh mẽ, khỏe khoắn, và được trang bị thêm hệ thống treo được tinh chỉnh mượt mà linh hoạt, động cơ Turbo diesel Duramax 2.8L cự kỳ mạnh mẽ 4 xy-lanh thẳng hàng đem đến công suất cực đại 197 mã lực, 3600 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 500 Nm tại 2000 vòng/phút, luôn luôn đáp ứng mọi thử thách mà vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu cao nhất.

    dong-co-chevrolet-trailblazer-28

    Động cơ Duramax mạnh mẽ chạy dầu Diesel được trang bị trên mẫu Traiblazer 2.8L LTZ

    dong-co-chevrolet-trailblazer-25

    Động cơ Duramax mạnh mẽ chạy dầu Diesel được trang bị trên mẫu Traiblazer 2.5L LT

    so-tu-dong-chevrolet-trailblazer

    Số tự động 6 cấp

    Hộp số tự động 6 cấp trên phiên bản LTZ hiện đại và đẳng cấp, tiết kiệm nhiên liệu.

    so-san-chevrolet-trailblazer

     Số sàn 6 cấp

    Hộp số sàn 6 cấp trên phiên bản LT giúp chuyển số mượt mà hơn, tiết kiệm nhiên liệu.

    tuy-chinh-dan-dong-chevrolet-trailblazer

    Tuỳ chỉnh dẫn động 4 bánh 4WD

    Chuyển đổi giữa chế độ 4WD và 2WD chỉ trong tích tắc. 4WD tăng độ bám để chinh phục đường dốc, lầy lội và dằn xóc, 2WD giúp tiết kiệm nhiên liệu và nâng cao hiệu năng sử dụng hơn cho nhu cầu đi lại hàng ngày.

    he-thong-lai-chevrolet-trailblazer

    Hệ thống lái trợ lực điện

    Hệ thống lái trợ lực điện (trên phiên bản LTZ) giúp xe phản ứng nhanh với độ chính xác cao. Thật dễ dàng di chuyển trong thành phố, vào cua, đỗ xe. Trên đường cao tốc, hệ thống hỗ trợ làm giảm lực điều khiển nhờ tốc độ, tạo cảm giác lái chắc tay.

    An Toàn Chủ Động

    Nhiều công nghệ an toàn tiên tiến nhất, Trailblazer đảm bảo an toàn cho mọi hành khách trên xe.

    an toan tren traiblazer

    Với Xe Chevrolet Trailblazer quý khách sẽ thấy hàng loạt các tính năng và công nghệ hỗ trợ cho người lái xe là các radar cảm ứng tại các vị trí quan trọng khắp quanh xe để bảo vệ quý khách và gia đình.

    he-thong-canh-bao-diem-mu-traiblazer

    Hệ thống cảnh báo điểm mù trên Traiblazer

    Traiblazer được trang bị Rada thông minh hai bên hông xe giúp cảnh báo các vật di chuyên nằm trong điểm mù của xe và cảnh báo khi xe chuyển làn điều này giúp cho việc chuyển làn an toàn hơn cho quý khách. Quý khách tham khảo để biết thêm giá xe chevrolet khác

    canh-bao-va-cham-traiblazer

    Hệ thống cảnh báo va chạm trước trang bị trên xe Traiblazer

    Một công nghệ khác cũng quan trọng không kém đó là công nghệ cảnh báo va chạm sớm. Nó dự đoán khả năng va chạm với xe trước và cảnh báo cho quý khách bằng cả hình ảnh và âm thanh khi xe đạt tốc độ từ 40km/h trở lên và cách xe trước truong khoảng 60m

    canh-bao-lech-lan-duong-traiblazer

    Hệ thống cảnh báo xe lệch làn đường

    Đối với Chevrolet Traiblazer, khi quý khách đang di chuyển với tốc độ 60km/h trở lên và lệch làn đường mà không bật đèn báo rẽ, camera trên xe sẽ phát hiện và cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh để quý khách biết được có điều gì đó bất thường.

    he-thong-canh-bao-va-cham-ngang-traiblazer

    Hệ thống cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe

    Chevrolet Traiblazer được trang bị rada giúp phát hiện và cảnh báo các phương tiện di chuyên ngang phía sau hoặc từ hai bên để tránh va chạm khi quý khách đang lùi xe một tính năng rất tuyệt vời.

    Xem Video an toàn chủ động thông minh

    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe trước và sau, giúp quý khách đỗ xe mọi nơi dễ dàng ngay cả trong không gian hẹp. Hệ thống cảnh báo trước giúp phát hiện những chướng ngại vật khuất tầm nhìn phía trước và camera sau giúp quan sát phía sau rất thuận tiện.

    Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Traiblazer

    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo Diesel, 2.8L, DI, DOHC, Turbo
    Công suất cực đại (hp / rpm) 161/3600 197/3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 380/2000 500/2000
    Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
    Cài cầu bằng điện Không
    Loại nhiên liệu Dầu Diesel Dầu Diesel
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
    Khả năng lội nước (mm) 800 800
    KÍCH THƯỚC LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1848 4887 x 1902 x 1852
    Chiều dài cơ sở (mm) 2,845 2,845
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588 1570 / 1588
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 221
    Khối lượng bản thân (Kg) 1,994 2,150
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,605 2,735
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) NA NA
    Kích thước lốp 255/65R17 265/60R18
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16 245/70R16
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76 76
    AN TOÀN LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Không
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không
    Hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không
    Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) Không
    Cảnh báo điểm mù Không
    Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe Không
    Cảnh báo va chạm phía trước Không
    Cảnh báo xe lệch làn đường Không
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Không
    Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    Camera lùi Không
    Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên) 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
    Chìa khóa mã hóa
    Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
    NGOẠI THẤT LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Ốp lưới tản nhiệt Màu đen bóng Crôm
    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
    Đèn pha tự động bật/tắt Không
    Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED Không
    Đèn sương mù trước/sau
    Đèn phanh thứ ba dạng LED Không
    Gạt mưa trước tự động Không
    Gạt mưa sau gián đoạn
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
    Ốp viền chân kính cửa sổ Màu đen Crôm
    Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Chỉ crôm trang trí
    Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
    Bậc lên xuống
    Thanh trang trí nóc xe Không
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    La zăng hợp kim nhôm 17 Inch 18 Inch
    La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch 16 Inch
    Chắn bùn trước/sau
    NỘI THẤT LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám Da, Hai tông màu đen/xám
    Vô lăng bọc da Không
    Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói Không
    Tấm chắn nắng trong xe Tích hợp gương Tích hợp gương & đèn
    Đèn trần trước/sau
    Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
    Túi đựng đồ lưng ghế trước
    Ngăn để đồ dưới ghế trước
    Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
    Hộp đựng kính
    Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
    Tay nắm cột A
    Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Crôm
    TIỆN NGHI LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Khởi động từ xa Không
    Trợ lực lái Thủy lực Điện
    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
    Ga tự động (Cruise control) Không
    Điều khiển âm thanh trên vô lăng Không
    Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
    Điều hòa trước Chỉnh tay Tự động
    Điều hòa sau độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Sấy kính sau
    Ghế lái chỉnh điện 6 hướng Không
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
    Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
    Ngăn xếp đồ cốp sau Không
    Hộp dụng cụ
    MÀU NGOẠI THẤT LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Đen đẳng cấp (GB0) có sẵn có sẵn
    Trắng lịch lãm (GAZ) có sẵn có sẵn
    Đỏ quyền lực (GG2) có sẵn có sẵn
    Bạc kiêu hãnh (GAN) có sẵn có sẵn
    Xám hoàng gia (GYM) có sẵn có sẵn
    Nâu mạnh mẽ (GVX ) có sẵn có sẵn
    Xanh cá tính (G8P) có sẵn có sẵn
    Trắng Ngọc Trai (GP5)

    Quý khách có thể  xe thêm xe chevrolet tại đây

  • Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Traiblazer

    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo Diesel, 2.8L, DI, DOHC, Turbo
    Công suất cực đại (hp / rpm) 161/3600 197/3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 380/2000 500/2000
    Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
    Cài cầu bằng điện Không
    Loại nhiên liệu Dầu Diesel Dầu Diesel
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
    Khả năng lội nước (mm) 800 800
    KÍCH THƯỚC LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1848 4887 x 1902 x 1852
    Chiều dài cơ sở (mm) 2,845 2,845
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588 1570 / 1588
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 221
    Khối lượng bản thân (Kg) 1,994 2,150
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,605 2,735
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) NA NA
    Kích thước lốp 255/65R17 265/60R18
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16 245/70R16
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76 76
    AN TOÀN LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Không
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không
    Hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không
    Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) Không
    Cảnh báo điểm mù Không
    Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe Không
    Cảnh báo va chạm phía trước Không
    Cảnh báo xe lệch làn đường Không
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Không
    Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    Camera lùi Không
    Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên) 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
    Chìa khóa mã hóa
    Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
    NGOẠI THẤT LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Ốp lưới tản nhiệt Màu đen bóng Crôm
    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
    Đèn pha tự động bật/tắt Không
    Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED Không
    Đèn sương mù trước/sau
    Đèn phanh thứ ba dạng LED Không
    Gạt mưa trước tự động Không
    Gạt mưa sau gián đoạn
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
    Ốp viền chân kính cửa sổ Màu đen Crôm
    Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Chỉ crôm trang trí
    Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
    Bậc lên xuống
    Thanh trang trí nóc xe Không
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    La zăng hợp kim nhôm 17 Inch 18 Inch
    La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch 16 Inch
    Chắn bùn trước/sau
    NỘI THẤT LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám Da, Hai tông màu đen/xám
    Vô lăng bọc da Không
    Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói Không
    Tấm chắn nắng trong xe Tích hợp gương Tích hợp gương & đèn
    Đèn trần trước/sau
    Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
    Túi đựng đồ lưng ghế trước
    Ngăn để đồ dưới ghế trước
    Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
    Hộp đựng kính
    Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
    Tay nắm cột A
    Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Crôm
    TIỆN NGHI LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Khởi động từ xa Không
    Trợ lực lái Thủy lực Điện
    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
    Ga tự động (Cruise control) Không
    Điều khiển âm thanh trên vô lăng Không
    Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
    Điều hòa trước Chỉnh tay Tự động
    Điều hòa sau độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Sấy kính sau
    Ghế lái chỉnh điện 6 hướng Không
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
    Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
    Ngăn xếp đồ cốp sau Không
    Hộp dụng cụ
    MÀU NGOẠI THẤT LT 2.5 MT 4×2 LTZ 2.8 AT 4×4
    Đen đẳng cấp (GB0) có sẵn có sẵn
    Trắng lịch lãm (GAZ) có sẵn có sẵn
    Đỏ quyền lực (GG2) có sẵn có sẵn
    Bạc kiêu hãnh (GAN) có sẵn có sẵn
    Xám hoàng gia (GYM) có sẵn có sẵn
    Nâu mạnh mẽ (GVX ) có sẵn có sẵn
    Xanh cá tính (G8P) có sẵn có sẵn
    Trắng Ngọc Trai (GP5)

  • Quý khách cũng xem thêm clip để trải nghiệm thực tế về xe Chevrolet Traiblazer mới nhất dưới đây để có cảm nhận thêm về mẫu xe rất được ưa chuộng hiện trên thế giới và VN

    .

    Xem Tính năng khởi động xe từ xa Chevrolet Traiblazer
    .

    Xem Hệ thống phanh an toàn thông minh trên Traiblazer
    .

    Xem Tính năng gạt mưa trước tự động trên Traiblazer

    Quý khách cũng có thể cần biết thêm thôg tin về giá xe chevrolet chi tiết hơn bằng việc nhắp chuột vào liên kết để chuyển tới trang tin về giá của các xe chevrolet


  • Quý khách có thể muốn so sánh các mẫu xe SUV dưới đây để có thể có chọn lựa phù hợp nhất với mình bằng cách bấm vào liên kết bên dưới. Cũng xem thêm giá xe chevrolet để có thêm chi tiết.

    so sanh traiblazer va forturner

    Xem: so sánh Chevrolet Traiblazer vs Fortuner