Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer – đối thủ Ford Everest

xe chevrolet traiblazer 2.5l

Trong phân khúc SUV 7 chỗ, Chevrolet Traiblaizer đang là kẻ đang là kẻ đến sau nhưng lại cán đích trước Fortuner và Everest bởi Fortuner và Everest đang bị tắt đường, chưa thể về được Việt Nam. Không chỉ có vậy mức giá mà Traiblaizer công bố nó còn đáng kinh ngạc, dưới hơn 100 triệu đồng so với các đối thủ. Nhiều người cho rằng, đậy là chiếc xe “Kẻ Hủy Diệt” so với những chiếc xe Fortuner và Everest. Vậy nó có xứng đáng với cái tên gọi đó hay không? Ngay bây giơ chúng ta sẽ cùng tìm hiểu:

hàng ghế thứ 3 xe traiblazer 2.5l số tự động

Hàng ghế thứ 3 của Chevrolet Traiblazer 2.5L AT 4×4 ltz

Nếu như các đối thủ có những tính năng cực kì vượt trội, nổi bật, liêu Trailblazer có được điều đó hay không? Ngay bây giờ chúng ta sẽ xem hàng ghế thứ 3 để xem Trailblazer có thực sự rộng như các đối thủ hay không? Ở hàng ghế thứ 3 của Chevrolet Trailblazer thì các bạn có thể nhận ra ngay 1 điều rằng, nó chính là cái khoang thứ 3 rộng nhất trong phân khúc, rất rộng ở khoảng đầu gối như thế này, đầu như thế này là rất rộng.

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 3 là một tu điểm mà không phải chiếc xe nào trong phân khúc cũng có, nó có thể làm mát cho tất cả các hành khách ngồi trên xe, và còn có tựa đầu, tựa tay, chỗ để ly nước vân và vân vân. Nhưng điều tôi ưng ý nhất ở hàng ghế thứ 3 này là, Ôi thôi! sao nó lại rộng được như vậy? Với hàng ghế thứ 3 tôi ngồi tương đối là thoải mái như vậy thì hàng ghế thứ 2 thì như thế nào?

hàng ghế thứ 2 trên traiblazer 2.5 at 4x4

Hàng ghế thứ 2 rộng rãi trên Traiblazer 2.5L AT 4×4 ltz

Đây là hàng ghế thứ 2, khoang ngồi có thể nói là rất rộng và tất nhiên cũng có cả tựa để tay và cửa gió điều hòa. Không chỉ có vậy cửa gió điều hòa còn có cả nút vặn để làm mát hơn hay giảm đi 1 chút. Ngồi ra giữa xem thế nào? Vẫn rất ổn và êm, thật sự là thoải mái cho hàng ghế thứ 2, đây chính là 1 điều lợi thế cho Trailblazer so với các đối thủ cùng phân khúc.

Khẳ năng off-road tuyệt với của Traiblazer 2.5l 4×4 AT LTZ

Các đối thủ của Trailblazer đều có khả năng off-road tốt vậy chiếc xe này Traiblazer này sẽ off-road. như thế nào? Bây giờ chúng ta sẽ trải nghiệm. Vâng, Bây giờ tôi sẽ đóng vai 1 kĩ sư cầu đường nhưng lại không đi cầu mà đi lên núi, con đường mà không phải chiếc xe nào cũng đi được. Liệu chiếc xe Trailblazer có đi được không?

Bây giờ tôi sẽ gài cầu sang hai cầu nhanh, để cẩn thận hơn với con đường này, hôm nay mưa, rất trơn trượt, đường sỏi đá, dốc rất cao. Với 1 chiếc xe bình thường thì tôi tin rằng chỉ đi được 1 đoạn thôi, gặp đúng loại bùn thì sẽ phải dừng lại không thể tiến tới thêm được nhưng với lợi thế là một chiếc xe SUV gầm cao, động cơ dầu với sức kéo cực mạnh lên đến 500N/m, mạnh gấp đôi 1 chiếc Fortuner máy xăng, động cơ 2.7 về Momen xoắn, thì tôi nghĩ rằng cái việc vượt qua những đoạn khó như thế này rất dễ dàng.

Xe vẫn băng băng dù đường dốc cao và đầy bùn

Hiện tại tôi vẫn đi băng băng, khá là đơn giản. Rất nhiều đoạn gồ ghề và gập ghềnh. Có một điều mà Trailblazer hay hơn so với đối thủ truyền kiếp Fortuner đó chính là cái vô lăng nhẹ nhàng này, ngày nay chúng ta cần 1 cái gì đó nhẹ nhàng như là 1 tay có thể lái dễ dàng trên đường off-road thì nó sẽ nhàn nhã hơn rất là nhiều, nhất là khu vực khó khăn cần phải toát mồ hôi để canh, chỉnh, đánh vô lăng liên tục thì nó sẽ làm cho chúng ta rất nhàn hơn.

Vâng, rõ ràng là như vậy. Rất là êm, thật sự là khá êm. Tôi vẫn chưa có cảm nhận thấy 1 cái điều gì khó khăn khi đi vào khu vực đường khó khăn off-road như thế này. Phải đi vào những khu vực kiểu như thế này chúng ta mới biết được hệ thống treo ổn, nó êm, nó hay như thế nào. Nó làm cho người ngồi trong xe có cảm giác không bị chòng chành.

Đây rồi, lần này lên hẳn dốc cao mà đường bùn trơn, không biết xe có lên được không? với cái bộ lốp bình thường còn đang dính đầy bùn nữa. Rồi, tôi sẽ đi hẳn lên chỗ bùn ướt này và không thấy có vấn đề gì cả. Thật sự là tôi đang ga rất là nhẹ nhàng, nhỏ nhẹ, không quá cầu kì đâu mà nó vẫn lên rất ổn. Đây rồi, đi rất từ tốn, rõ ràng lực kéo của Trailblazer thực sự cực mạnh, mạnh hơn cả chiếc Everest, Everest chỉ có 470N/m thôi, còn chiếc xe này lên đến 500N/m.

Chevrolet Traiblazer 2.5l 4×4 LTZ hỗ trợ đổ đèo xuống dốc

Rõ ràng với 1 chiếc xe như thế này thì bạn có thể đi khắp nơi không lo lắng gì hết. Đoạn đường này thì sao? Vẫn ổn, chúng ta đi xuống dốc rồi. Chiếc xe có hỗ trợ đổ đèo xuống dốc, nên sẽ không lo chỉ cần nhấn nút thôi, hỗ trợ đổ đèo, không cần lo quá nhiều, nó sẽ tự động hỗ trợ hãm phanh, rất đơn giản phải không.

Tôi sẽ lại quay đầu, vâng , bây giờ tôi sẽ không hề phanh, chiếc xe sẽ tự động phanh, các bạn có thể thấy dốc xuống rất cao, nghe rõ tiếng kẹt kẹt, một loại đường có thể nói là rất khó khăn.

Xe Traiblaizer 2.5l 4×4 LTZ đang xuống dốc mà vẫn không cần đạp thắng

Nếu như không phải trong những bài thử nghiệm như thế này thì chắc chắn tôi sẽ quay đầu và không đi nữa bởi vì nhìn là biết nó quá khó để vượt qua. Xuống từ từ thôi, xuống dốc từ từ thôi, nếu các bạn không muốn nó bi trượt, mất kiểm soát và lao xuống vực.  Các bạn có thể thấy là trên đường có nhiều viên đá to nhưng rất may là gầm cao vẫn có thể chui qua được. Sắp xuống rồi, với tính năng hỗ trợ đèo xuống dốc thì các bạn xuống cái đoạn mà thực sự là tôi rất toát mồ hôi khá là dễ dàng, đã xong và an toàn!

Vâng, thưa quy vị, Trailblazer là 1 “Chiến Binh” SUV 7 chỗ mới thực thụ tại Việt Nam.

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo
Công suất cực đại (hp / rpm) 180/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000
Hộp số Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện
Loại nhiên liệu Dầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Khả năng lội nước (mm) 800
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.88
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 9.97

Thông số kỹ thuật cơ bản trên Chevrolet Traiblazer 2.5l 4×4 AT LTZ

Thử nghiệm slalom với tính năng chống lật ở tốc độ 70km/h xe vẫn an toàn

Tôi sẽ đưa vào một bài thử tiếp, thử slalom, thử tính năng chống lật của chiếc xe Traiblazer này. Bây giờ sẽ là 70km/h, cái xe này có tính năng chống lật cơ mà, hi vọng nó sẽ không lật, vẫn ổn không bị lật, may quá.

Phải công nhận cái hệ thống cân băng điện tử của Trailblazer rất ổn, khi tôi đánh zik zawk, cảm nhận cái cứng của thân xe rất vững chắc. Không phải tự nhiên mà người ta nói rằng thân xe của Mỹ rất vững chắc, dày dạn và an toàn. Đúng vậy Trailblazer có những tính năng mà xe Mỹ có luôn có.

Xem thêm thông số kỹ thuật Chevrolet Traiblazer 2.5l 4×4 AT LTZ

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo
Công suất cực đại (hp / rpm) 180/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000
Hộp số Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện
Loại nhiên liệu Dầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Khả năng lội nước (mm) 800
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.88
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 9.97
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1851
Chiều dài cơ sở (mm) 2,845
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
Khoảng sáng gầm xe (mm) 221
Khối lượng bản thân (Kg) 2,119
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,735
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Kích thước lốp 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
AN TOÀN 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống lật (ARP)
Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS)
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe
Cảnh báo va chạm phía trước
Cảnh báo xe lệch làn đường
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
Cảnh báo thắt dây an toàn
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Camera lùi
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Khóa an toàn hai nấc
Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
NGOẠI THẤT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Ốp lưới tản nhiệt Crôm
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED
Đèn sương mù trước/sau
Đèn phanh thứ ba dạng LED
Gạt mưa trước tự động
Gạt mưa sau gián đoạn
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Ốp viền chân kính cửa sổ Crôm
Tay nắm cửa Chỉ crôm trang trí
Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
Bậc lên xuống
Thanh trang trí nóc xe
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
NỘI THẤT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Nội thất Da, Hai tông màu đen/xám
Vô lăng bọc da
Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói
Tấm chắn nắng trong xe Tích hợp gương & đèn
Đèn trần trước/sau
Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn để đồ dưới ghế trước
Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
Hộp đựng kính
Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
Tay nắm cột A
Lẫy mở cửa trong xe Crôm
TIỆN NGHI 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Khởi động từ xa
Trợ lực lái Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động (Cruise control)
Điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
Điều hòa trước Tự động
Điều hòa sau độc lập
Lọc gió điều hòa
Sấy kính sau
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Ngăn xếp đồ cốp sau
Hộp dụng cụ
MÀU NGOẠI THẤT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Đen đẳng cấp (GB0) Có sẵn
Trắng lịch lãm (GAZ) Có sẵn
Đỏ quyền lực (GG2) Có sẵn
Bạc kiêu hãnh (GAN) Có sẵn
Xám hoàng gia (GYM) Có sẵn
Xám thời thượng (GUN) Có sẵn
Xanh cá tính (G8P) Có sẵn